ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
线
xiàn
dây, chỉ
Hán việt: tuyến
フフ一一一フノ丶
8
深
条, 根, 卷
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).

Thành phần cấu tạo

线
xiàn
dây, chỉ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

线xiàn

Dùng cho những vật mảnh như sợi chỉ, tia sáng, hoặc ẩn dụ cho một lượng cực nhỏ của sự vật trừu tượng (như hy vọng, sức sống, ánh sáng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 线 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một tia nắng
yí一xiàn线yángguāng阳光
Một tia nắng
Một dải trời hẹp
yí一xiàn线tiān天
Một dải trời hẹp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dây, chỉ
Ví dụ (5)
zhè这gēn根xiàn线tài太xì细le了,róngyì容易duàn断。
Sợi chỉ này mảnh quá, dễ đứt.
This thread is too thin and breaks easily.
qǐng请bǎ把zhè这gēn根diànxiàn电线chā插shàng上。
Vui lòng cắm sợi dây điện này vào.
Please plug in this wire.
zhēn针hé和xiàn线zài在zhuōzi桌子shàng上。
Kim và chỉ ở trên bàn.
The needle and thread are on the table.
zhè这tiáo条máoxiàn毛线shì是wǒ我māma妈妈zhīmáoyī织毛衣yòng用de的。
Sợi dây len này mẹ tôi dùng để đan áo len.
This yarn is what my mother uses to knit sweaters.
fēngzheng风筝de的xiàn线duàn断le了。
Dây diều bị đứt rồi.
The kite string snapped.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây