ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电源线
diànyuánxiàn
dây nguồn
Hán việt: điện nguyên tuyến
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电源线" (diànyuánxiàn) mang nghĩa "dây nguồn", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).

Thành phần cấu tạo

电源线
diànyuánxiàn
dây nguồn
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dây nguồn
Ví dụ (3)
diànnǎo电脑de的diànyuánxiàn电源线huài坏le了。
Dây nguồn của máy tính bị hỏng.
The computer's power cord is broken.
chū出ménqián门前qǐng请bádiào拔掉diànyuánxiàn电源线。
Trước khi ra ngoài vui lòng rút dây nguồn.
Please unplug the power cord before going out.
zhè这gēn根diànyuánxiàn电源线tài太duǎn短le了。
Dây nguồn này quá ngắn.
This power cord is too short.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây