电源线
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "电源线" (diànyuánxiàn) mang nghĩa "dây nguồn", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 电源线
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dây nguồn
Ví dụ (3)
电脑的电源线坏了。
Dây nguồn của máy tính bị hỏng.
The computer's power cord is broken.
出门前请拔掉电源线。
Trước khi ra ngoài vui lòng rút dây nguồn.
Please unplug the power cord before going out.
这根电源线太短了。
Dây nguồn này quá ngắn.
This power cord is too short.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây