电影
部, 片, 幕, 场
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Nhờ nguồn sáng của dòng điện (电: điện - bộ Nhật 日 và tia chớp 乚) chiếu rọi qua cuộn phim để tái hiện những khung cảnh (景) và hình bóng sống động (彡 — 影: ảnh - hình ảnh) lên màn bạc, con người đã sáng tạo ra nghệ thuật "điện ảnh, bộ phim" (电影).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 电影
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phim điện ảnh, phim lẻ (chiếu rạp).
Ví dụ (5)
我想请你去看电影。
Tôi muốn mời bạn đi xem phim.
I’d like to invite you to see a movie.
这部电影非常感人。
Bộ phim này vô cùng cảm động.
This movie is very touching.
你喜欢看什么类型的电影?
Bạn thích xem thể loại phim gì?
What kind of movies do you like?
听说这部电影的票房很高。
Nghe nói doanh thu phòng vé của phim này rất cao.
I heard this movie has done very well at the box office.
电影几点开始?
Phim mấy giờ bắt đầu chiếu?
What time does the movie start?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây