ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电影了
diànyǐng
Đã xem phim
Hán việt: điện ảnh liễu
部, 片, 幕, 场
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "电影了" (diànyǐng) nghĩa là "Đã xem phim", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 影 (yǐng): bóng + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

电影了
diànyǐng
Đã xem phim
日
乚
景
彡
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Đã xem phim
Ví dụ (2)
zuótiān昨天wǎnshang晚上wǒ我hé和péngyou朋友qù去kàn看diànyǐng电影le了。
Tối hôm qua tôi và bạn đã đi xem phim rồi.
Last night I went to see a movie with my friend.
tā他jīntiān今天yí一xiàbān下班jiù就qù去kàn看diànyǐng电影le了。
Hôm nay anh ấy vừa tan làm là đi xem phim rồi.
Today he went to see a movie as soon as he got off work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây