影
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
15
部
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影).
Thành phần cấu tạo
影
bóng, hình ảnh
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bóng, hình ảnh
Ví dụ (3)
墙上有他的影子。
Trên tường có bóng của anh ấy.
His shadow is on the wall.
这张照片影像很清楚。
Hình ảnh trong bức ảnh này rất rõ.
The image in this photo is very clear.
我们晚上去看电影。
Tối nay chúng tôi đi xem phim.
We are going to watch a movie tonight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây