ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
身影
shēnyǐng
bóng người, hình bóng
Hán việt: thân ảnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "身影" (shēnyǐng) mang nghĩa "bóng người, hình bóng", kết hợp bởi 身 (shēn - thân): "thân" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影).

Thành phần cấu tạo

身影
shēnyǐng
bóng người, hình bóng
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bóng người, hình bóng
Ví dụ (5)
wǒ我kàn看zhe着tā她líqù离去de的shēnyǐng身影。
Tôi nhìn theo hình bóng cô ấy rời đi.
I watched her figure as she walked away.
hēi'àn黑暗zhōng中chūxiàn出现le了yí一gè个shúxī熟悉de的shēnyǐng身影。
Trong bóng tối hiện ra một bóng người quen thuộc.
A familiar figure appeared in the darkness.
fùqīn父亲mánglù忙碌de的shēnyǐng身影yìzhí一直yìn印zài在wǒ我de的nǎohǎi脑海lǐ里。
Hình bóng bận rộn của cha luôn in đậm trong tâm trí tôi.
My father's busy figure has always remained etched in my mind.
tā他shòuruò瘦弱de的shēnyǐng身影xiāoshī消失zài在rénqún人群zhōng中。
Bóng dáng gầy gò của anh ấy biến mất trong đám đông.
His thin figure disappeared into the crowd.
chuāngwài窗外shǎnguò闪过yí一gè个hēisè黑色de的shēnyǐng身影。
Ngoài cửa sổ xẹt qua một bóng người màu đen.
A black figure flashed past outside the window.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây