ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
包身裙
bāoshēnqún
Váy ôm body
Hán việt: bao thân quần
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "包身裙" (bāoshēnqún) mang nghĩa "Váy ôm body", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 身 (shēn - thân): "thân" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Thành phần cấu tạo

包身裙
bāoshēnqún
Váy ôm body
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy ôm body
Ví dụ (3)
bāoshēnqún包身裙shìhé适合zhèngshì正式chǎnghé场合。
Váy ôm body phù hợp với dịp trang trọng.
A fitted dress is suitable for formal occasions.
tā她chuān穿hēisè黑色bāoshēnqún包身裙cānjiā参加huìyì会议。
Cô ấy mặc váy ôm body màu đen đi họp.
She wore a black fitted dress to attend the meeting.
zhè这tiáo条bāoshēnqún包身裙jiǎncái剪裁hěn很hǎo好。
Chiếc váy ôm body này có đường cắt rất đẹp.
This fitted dress is very well tailored.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây