ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邮包
yóubāo
Bưu kiện
Hán việt: bưu bao
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Món hàng được bọc gói cẩn thận từ ngoài vào trong (包 - bao: bộ Bao 勹) để gửi chuyển phát qua đường bưu điện đến các vùng ấp (邮 - bưu: bộ Ấp 阝) được gọi là "bưu kiện" (邮包).

Thành phần cấu tạo

邮包
yóubāo
Bưu kiện
邮
yóu • bưu
thư
由
Do
Do / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bưu kiện
Ví dụ (3)
wǒ我yǒu有yí一gè个yóubāo邮包dào到le了。
Tôi có một bưu kiện đã đến.
A postal parcel of mine has arrived.
yóubāo邮包lǐ里zhuāng装zhe着shū书hé和yīfu衣服。
Trong bưu kiện có sách và quần áo.
The postal parcel contains books and clothes.
tā他qù去yóujú邮局qǔ取yóubāo邮包。
Anh ấy đến bưu điện nhận bưu kiện.
He went to the post office to pick up the parcel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây