邮包
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Món hàng được bọc gói cẩn thận từ ngoài vào trong (包 - bao: bộ Bao 勹) để gửi chuyển phát qua đường bưu điện đến các vùng ấp (邮 - bưu: bộ Ấp 阝) được gọi là "bưu kiện" (邮包).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 邮包
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bưu kiện
Ví dụ (3)
我有一个邮包到了。
Tôi có một bưu kiện đã đến.
A postal parcel of mine has arrived.
邮包里装着书和衣服。
Trong bưu kiện có sách và quần áo.
The postal parcel contains books and clothes.
他去邮局取邮包。
Anh ấy đến bưu điện nhận bưu kiện.
He went to the post office to pick up the parcel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây