ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
包租
bāozū
Thuê trọn gói
Hán việt: bao tô
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Giang vòng tay ôm trọn (勹, 巳, 包 - bao) toàn bộ căn nhà hay phương tiện khi trả phí như nộp lúa (禾) để mượn tạm (且, 租 - tô) mà không phải chia sẻ hay tính lẻ từng phần, gọi là "thuê trọn gói" (包租).

Thành phần cấu tạo

包租
bāozū
Thuê trọn gói
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
租
zū • tô
thuê
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thuê trọn gói
Ví dụ (3)
gōngsī公司bāozū包租le了yí一liàng辆dàbā大巴。
Công ty thuê trọn gói một xe buýt lớn.
The company chartered a coach.
tāmen他们bāozū包租zhěngcéng整层bàngōnglóu办公楼。
Họ thuê trọn cả tầng văn phòng.
They leased the entire floor of the office building.
lǚyóutuán旅游团bāozū包租le了yóuchuán游船。
Đoàn du lịch thuê trọn gói thuyền tham quan.
The tour group chartered a tour boat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây