包租
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Giang vòng tay ôm trọn (勹, 巳, 包 - bao) toàn bộ căn nhà hay phương tiện khi trả phí như nộp lúa (禾) để mượn tạm (且, 租 - tô) mà không phải chia sẻ hay tính lẻ từng phần, gọi là "thuê trọn gói" (包租).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 包租
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Thuê trọn gói
Ví dụ (3)
公司包租了一辆大巴。
Công ty thuê trọn gói một xe buýt lớn.
The company chartered a coach.
他们包租整层办公楼。
Họ thuê trọn cả tầng văn phòng.
They leased the entire floor of the office building.
旅游团包租了游船。
Đoàn du lịch thuê trọn gói thuyền tham quan.
The tour group chartered a tour boat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây