ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
租赁
zūlìn
thuê, mướn, cho thuê (thường là tài sản lớn hoặc dài hạn), sự thuê mướn.
Hán việt: tô nhẫm
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Giao dịch mà một bên bỏ tiền bạc (贝) và sự tín nhiệm (任, 赁 - nhẫm) để mượn tạm (且) tài sản hay ruộng lúa (禾, 租 - tô) của bên kia theo thỏa thuận được gọi trang trọng là hoạt động "thuê, cho thuê" (租赁).

Thành phần cấu tạo

租赁
zūlìn
Thuê, cho thuê
租
zū • tô
thuê
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)
赁
lìn • nhẫm
thuê
任
Nhiệm
Tín nhiệm, giao phó / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thuê, mướn, cho thuê (thường là tài sản lớn hoặc dài hạn), sự thuê mướn.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司zhǔyào主要cóngshì从事qìchē汽车zūlìn租赁yèwù业务。
Công ty này chủ yếu kinh doanh dịch vụ cho thuê ô tô.
This company is mainly engaged in the car rental business.
shuāngfāng双方qiāndìng签订le了wéiqī为期wǔnián五年de的fángwū房屋zūlìn租赁hétong合同。
Hai bên đã ký kết hợp đồng thuê nhà có thời hạn 5 năm.
The two parties signed a five-year lease agreement for the house.
zhè这zhǒng种ángguì昂贵de的shèbèi设备kěyǐ可以kǎolǜ考虑tōngguò通过zūlìn租赁de的fāngshì方式huòdé获得。
Loại thiết bị đắt tiền này có thể cân nhắc có được thông qua hình thức thuê (leasing).
This expensive equipment can be acquired through leasing.
suízhe随着gòngxiǎng共享jīngjì经济de的fāzhǎn发展,zūlìn租赁shìchǎng市场yuèláiyuè越来越huǒbào火爆。
Cùng với sự phát triển của kinh tế chia sẻ, thị trường cho thuê ngày càng sôi động.
With the development of the sharing economy, the rental market is becoming increasingly popular.
róngzī融资zūlìn租赁shì是zhōngxiǎoqǐyè中小企业jiějué解决zījīn资金kùnnán困难de的yì一zhǒng种tújìng途径。
Cho thuê tài chính là một con đường để doanh nghiệp vừa và nhỏ giải quyết khó khăn về vốn.
Financial leasing is one way for small and medium-sized enterprises to solve their funding difficulties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây