租赁合同
—
Gợi nhớ
Từ "租赁合同" (zūlìn hétong) mang nghĩa "Hợp đồng thuê", kết hợp bởi 租 (zū - tô): "thuê" + 赁 (lìn - nhẫm): "thuê" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 租: Mượn tạm (且) lúa gạo (禾) của người khác, dùng xong trả lại kèm phí, hành động mượn có trả phí là thuê (租). • Chữ 赁: Trao gửi sự tín nhiệm giao phó tài sản (任) để đổi lấy khoản tiền bạc chi trả tương xứng (贝) chính là giao dịch thuê, cho thuê (赁). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hợp đồng thuê
Ví dụ (3)
承租人在签署房屋租赁合同时,要认真核对产权证原件及身份证明文件。
Người thuê nhà khi ký hợp đồng thuê nhà cần đối chiếu kỹ giấy chứng nhận quyền sở hữu bản gốc và giấy tờ tùy thân của chủ nhà.
When signing a property lease agreement, the tenant should carefully verify the original property ownership certificate and identification documents.
租赁合同中必须明确约定租金支付方式、押金退还条件及违约责任条款。
Trong hợp đồng thuê bắt buộc phải quy định rõ ràng phương thức thanh toán tiền thuê, điều kiện hoàn trả tiền đặt cọc và các điều khoản trách nhiệm vi phạm hợp đồng.
A lease agreement must clearly specify the rent payment method, deposit refund conditions, and breach of contract liability clauses.
施工队租赁这台大型挖掘机,并与设备公司签订了为期半年的设备租赁合同。
Đội thi công thuê chiếc máy xúc cỡ lớn này và đã ký hợp đồng thuê thiết bị thời hạn nửa năm với công ty thiết bị.
The construction crew leased this large excavator and signed a six-month equipment lease contract with the equipment company.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây