租房
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Trả một khoản phí như nộp lúa gạo (禾) để mượn tạm (且, 租 - tô) căn phòng vuông vắn (方) sau cánh cửa gỗ (户, 房 - phòng) làm chốn an cư tạm thời, hoạt động đó là "thuê nhà" (租房).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 租房
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Thuê nhà
Ví dụ (3)
他在学校附近租房。
Anh ấy thuê nhà gần trường học.
He rents an apartment near the school.
租房前要看清合同。
Trước khi thuê nhà cần xem kỹ hợp đồng.
Read the contract carefully before renting a place.
她想和朋友一起租房。
Cô ấy muốn thuê nhà cùng bạn.
She wants to rent a place together with her friend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây