ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
租房
zūfáng
Thuê nhà
Hán việt: tô phòng
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Trả một khoản phí như nộp lúa gạo (禾) để mượn tạm (且, 租 - tô) căn phòng vuông vắn (方) sau cánh cửa gỗ (户, 房 - phòng) làm chốn an cư tạm thời, hoạt động đó là "thuê nhà" (租房).

Thành phần cấu tạo

租房
zūfáng
Thuê nhà
租
zū • tô
thuê
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thuê nhà
Ví dụ (3)
tā他zài在xuéxiào学校fùjìn附近zūfáng租房。
Anh ấy thuê nhà gần trường học.
He rents an apartment near the school.
zūfáng租房qián前yào要kànqīng看清hétong合同。
Trước khi thuê nhà cần xem kỹ hợp đồng.
Read the contract carefully before renting a place.
tā她xiǎng想hé和péngyou朋友yìqǐ一起zūfáng租房。
Cô ấy muốn thuê nhà cùng bạn.
She wants to rent a place together with her friend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây