ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
融资租赁
róngzī zūlìn
Cho thuê tài chính
Hán việt: dung tư tô nhẫm
—

Gợi nhớ

Từ "融资租赁" (róngzī zūlìn) mang nghĩa "Cho thuê tài chính", kết hợp bởi 融 (róng - dung): "Tan chảy" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 租 (zū - tô): "thuê" + 赁 (lìn - nhẫm): "thuê". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 融: Hơi nóng từ chiếc vạc lớn (鬲) tỏa ra làm băng tuyết tan chảy cho muôn loài côn trùng (虫) thức giấc là tan chảy, dung hòa (融). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 租: Mượn tạm (且) lúa gạo (禾) của người khác, dùng xong trả lại kèm phí, hành động mượn có trả phí là thuê (租). • Chữ 赁: Trao gửi sự tín nhiệm giao phó tài sản (任) để đổi lấy khoản tiền bạc chi trả tương xứng (贝) chính là giao dịch thuê, cho thuê (赁).

Thành phần cấu tạo

融资租赁
róngzī zūlìn
Cho thuê tài chính
融
róng • dung
Tan chảy
鬲
Cách
Nồi (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên phải)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
租
zū • tô
thuê
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)
赁
lìn • nhẫm
thuê
任
Chữ Nhâm
Sự tín nhiệm giao phó tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Cho thuê tài chính
Ví dụ (3)
xǔduō许多hángkōng航空gōngsī公司tōngguò通过róngzī融资zūlìn租赁de的fāngshì方式yǐnrù引入xīnxíng新型kèjī客机yǐ以jiǎnqīng减轻zījīn资金yālì压力。
Nhiều hãng hàng không sử dụng hình thức thuê tài chính để nhập về các dòng máy bay chở khách mới nhằm giảm bớt áp lực dòng tiền.
Many airlines introduce new passenger aircraft through financial leasing to ease capital pressure.
róngzī融资zūlìn租赁qīmǎn期满hòu后,chéng承zū租rén人tōngcháng通常kěyǐ可以yǐ以xiàngzhēngxìng象征性jiàgé价格gòumǎi购买shèbèi设备suǒyǒuquán所有权。
Sau khi hết hạn thuê tài chính, bên thuê thông thường có thể mua lại quyền sở hữu thiết bị với mức giá tượng trưng.
Upon expiration of a finance lease, the lessee can usually purchase ownership of the equipment at a nominal price.
zhè这jiā家zhìzàochǎng制造厂lìyòng利用róngzī融资zūlìn租赁gēngxīn更新le了zhěngtiáo整条zìdònghuà自动化shēngchǎnxiàn生产线。
Nhà máy chế tạo này đã đổi mới toàn bộ dây chuyền sản xuất tự động bằng hình thức thuê tài chính.
This manufacturing plant upgraded its entire automated production line through financial leasing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây