融
一丨フ一丨フ丶ノ一丨丨フ一丨一丶
16
家
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Hơi nóng từ chiếc vạc lớn (鬲) tỏa ra làm băng tuyết tan chảy cho muôn loài côn trùng (虫) thức giấc là tan chảy, dung hòa (融).
Thành phần cấu tạo
融
Tan chảy, hòa quyện
鬲
Cách
Nồi (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tan chảy, hòa quyện
Ví dụ (3)
春天冰雪融化了。
Mùa xuân băng tuyết tan ra.
In spring, the ice and snow melted.
两种文化逐渐交融。
Hai nền văn hóa dần hòa quyện.
The two cultures gradually blended together.
会议气氛很融洽。
Không khí cuộc họp rất hòa hợp.
The atmosphere of the meeting was very harmonious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây