ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
溶
róng
hòa tan, chảy tan
Hán việt: dung
丶丶一丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
13
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) bao dung chứa đựng (容) mọi tinh thể muối đường khiến chúng từ từ hòa tan vào nhau (溶).

Thành phần cấu tạo

溶
róng
hòa tan, chảy tan
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
容
Dung
Chứa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hòa tan, chảy tan
Ví dụ (3)
yán盐hěn很kuài快róng溶zài在shuǐ水lǐ里。
Muối nhanh chóng tan trong nước.
Salt dissolves quickly in water.
bīngxuě冰雪kāishǐ开始rónghuà溶化。
Băng tuyết bắt đầu tan chảy.
The ice and snow began to melt.
zhè这zhǒng种wùzhì物质róngyì容易róngjiě溶解。
Chất này dễ hòa tan.
This substance dissolves easily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây