戎
一一ノフノ丶
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người lính khoác giáp sắt (十) tay cầm cây kích dài (戈) ra trận, biểu trưng cho binh đao, vũ khí và việc quân sự (戎).
Thành phần cấu tạo
戎
vũ khí, quân sự
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phần chính)
十
Bộ Thập
Mười (bên trái)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:vũ khí, quân sự
Ví dụ (5)
战争爆发后,许多大学生选择投笔从戎。
Sau khi chiến tranh bùng nổ, nhiều sinh viên đại học đã chọn con đường xếp bút nghiên theo việc binh đao (nhập ngũ).
After the war broke out, many university students chose to give up the pen for the sword.
这两个国家因边界争端而兵戎相见。
Hai quốc gia này vì tranh chấp biên giới mà dẫn đến can qua (dùng vũ lực với nhau).
The two countries came to blows over a border dispute.
老将军戎马一生,立下了赫赫战功。
Vị lão tướng cả đời gắn bó với binh nghiệp, lập được những chiến công hiển hách.
The old general spent his whole life in military service and won many illustrious victories.
她穿上戎装的样子非常英姿飒爽。
Dáng vẻ của cô ấy khi mặc quân phục vô cùng oai phong lẫm liệt.
She looked incredibly heroic and dashing in military uniform.
解决冲突最好的办法是谈判,而不是动用兵戎。
Cách tốt nhất để giải quyết xung đột là đàm phán chứ không phải động đến binh đao (vũ khí).
The best way to resolve a conflict is through negotiation, not by resorting to force.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây