ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荣
róng
vinh quang; hưng thịnh; cây cỏ tươi tốt
Hán việt: vinh
一丨丨丶フ一丨ノ丶
9
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Cỏ hoa (艹) tỏa sáng rực rỡ trên mái nhà (冖) dưới bóng cây gỗ lớn (木), biểu trưng cho sự hưng thịnh và vinh quang (荣).

Thành phần cấu tạo

荣
róng
vinh quang; hưng thịnh; cây cỏ tươi tốt
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ / động từ
Nghĩa:vinh quang; hưng thịnh; cây cỏ tươi tốt
Ví dụ (3)
zhè这shì是tā他de的guāngróng光荣。
Đây là vinh dự của anh ấy.
This is his honor.
chéngshì城市yuèláiyuè越来越fánróng繁荣。
Thành phố ngày càng phồn vinh.
The city is becoming more and more prosperous.
cǎomù草木xīnxīnxiàngróng欣欣向荣。
Cây cỏ tươi tốt và tràn đầy sức sống.
The vegetation is thriving and flourishing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây