ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
欣欣向荣
xīnxīnxiàngróng
phồn vinh, thịnh vượng, bừng bừng sức sống, phát triển mạnh mẽ (cây cối hoặc sự nghiệp).
Hán việt: hân hân hướng vinh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "欣欣向荣" (xīnxīnxiàngróng) mang nghĩa "phát triển mạnh", kết hợp bởi 欣 (xīn - hân): "vui mừng" + 欣 (xīn - hân): "vui mừng" + 向 (xiàng - hướng): "hướng về" + 荣 (róng - vinh): "vinh quang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 欣: Mỗi khi cầm rìu (斤) đi đốn củi về no ấm, mọi người đều mở miệng mỉm cười (欠) trong niềm hân hoan, vui mừng (欣). • Chữ 欣: Mỗi khi cầm rìu (斤) đi đốn củi về no ấm, mọi người đều mở miệng mỉm cười (欠) trong niềm hân hoan, vui mừng (欣). • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向). • Chữ 荣: Cỏ hoa (艹) tỏa sáng rực rỡ trên mái nhà (冖) dưới bóng cây gỗ lớn (木), biểu trưng cho sự hưng thịnh và vinh quang (荣).

Thành phần cấu tạo

欣欣向荣
xīnxīnxiàngróng
phát triển mạnh
欣
xīn • hân
vui mừng
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Há miệng (bên phải)
欣
xīn • hân
vui mừng
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Há miệng (bên phải)
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)
荣
róng • vinh
vinh quang
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:phồn vinh, thịnh vượng, bừng bừng sức sống, phát triển mạnh mẽ (cây cối hoặc sự nghiệp).
Ví dụ (5)
chūntiān春天dào到le了,dàochù到处shì是yípài一派xīnxīnxiàngróng欣欣向荣de的jǐngxiàng景象。
Mùa xuân đến rồi, khắp nơi là một khung cảnh bừng bừng sức sống.
Spring has arrived, and everywhere is full of vitality and growth.
gǎigé改革kāifàng开放yǐlái以来,guójiā国家jīngjì经济chéngxiàn呈现chū出xīnxīnxiàngróng欣欣向荣de的júmiàn局面。
Kể từ khi cải cách mở cửa, nền kinh tế đất nước hiện ra cục diện phồn vinh thịnh vượng.
Since the reform and opening up, the national economy has shown a thriving momentum.
kàndào看到zhè这piàn片xīnxīnxiàngróng欣欣向荣de的nóngtián农田,nóngmín农民men们xiào笑le了。
Nhìn thấy cánh đồng nông nghiệp tươi tốt này, những người nông dân đã mỉm cười.
Seeing these thriving farmlands, the farmers smiled.
zhè这shì是yí一gè个xīnxīnxiàngróng欣欣向荣de的xīnxīng新兴hángyè行业。
Đây là một ngành nghề mới nổi đang phát triển mạnh mẽ.
This is a thriving emerging industry.
shìchǎng市场shàng上yí一piàn片xīnxīnxiàngróng欣欣向荣,jiāoyì交易fēicháng非常huóyuè活跃。
Trên thị trường là một màu thịnh vượng, giao dịch vô cùng sôi động.
The market is booming, with trading very active.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây