ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面向
miànxiàng
hướng về, quay mặt về phía (vị trí địa lý/không gian).
Hán việt: diện hướng
间
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "面向" (miànxiàng) nghĩa là "Hướng tới, nhắm vào", ghép bởi: 面 (miàn): Mặt + 向 (xiàng): hướng về.

Thành phần cấu tạo

面向
miànxiàng
Hướng tới, nhắm vào
面
丿
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (phương hướng vật lý)
Nghĩa:hướng về, quay mặt về phía (vị trí địa lý/không gian).
Ví dụ (5)
miàncháo面朝dàhǎi大海,chūn春nuǎn暖huākāi花开。
Mặt hướng về biển lớn, xuân ấm hoa nở (Thơ của Hải Tử).
Facing the sea, with spring blossoms.
qǐng请miànxiàng面向guānzhòng观众。
Xin hãy quay mặt về phía khán giả.
Please face the audience.
zhè这dòng栋fángzi房子miànxiàng面向nánfāng南方,cǎiguāng采光hěn很hǎo好。
Ngôi nhà này hướng về phía Nam, lấy ánh sáng rất tốt.
This house faces south and gets plenty of natural light.
dàjiā大家qǐlì起立,miànxiàng面向guóqí国旗。
Mọi người đứng dậy, hướng về phía quốc kỳ.
Everyone, please stand and face the national flag.
tā他zuò坐zài在nàlǐ那里,miànxiàng面向chuāngwài窗外fādāi发呆。
Anh ấy ngồi ở đó, mặt hướng ra ngoài cửa sổ ngẩn ngơ.
He sat there, staring blankly out the window.
2
động từ / giới từ (trừu tượng)
Nghĩa:hướng tới, dành cho, phục vụ cho (đối tượng, mục tiêu trừu tượng).
Ví dụ (5)
jiàoyù教育yào要miànxiàng面向xiàndàihuà现代化,miànxiàng面向shìjiè世界,miànxiàng面向wèilái未来。
Giáo dục phải hướng tới hiện đại hóa, hướng ra thế giới, hướng tới tương lai (Câu nói của Đặng Tiểu Bình).
Education should be oriented toward modernization, the world, and the future.
zhè这shì是yì一běn本miànxiàng面向chūxuézhě初学者de的hànyǔ汉语jiàocái教材。
Đây là một cuốn giáo trình tiếng Trung dành cho (hướng tới) người mới bắt đầu.
This is a Chinese textbook for beginners.
zhè这cì次zhāopìn招聘shì是miànxiàng面向quán全shèhuì社会de的。
Đợt tuyển dụng này là hướng tới toàn xã hội (mở rộng cho mọi người).
This recruitment drive is open to the whole society.
miànxiàng面向dàzhòng大众。
Hướng tới đại chúng (phổ cập).
For the general public.
kāifā开发miànxiàng面向lǎoniánrén老年人de的fúwù服务chǎnpǐn产品。
Phát triển các sản phẩm dịch vụ dành cho người cao tuổi.
Develop service products for the elderly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây