ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
方向
fāngxiàng
phương hướng, hướng đi (cả nghĩa đen và nghĩa bóng).
Hán việt: phương hướng
个
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "方向" (fāngxiàng) mang nghĩa "Hướng", kết hợp bởi 方 (fāng - phương): "Vuông" + 向 (xiàng - hướng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向).

Thành phần cấu tạo

方向
fāngxiàng
Hướng
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phương hướng, hướng đi (cả nghĩa đen và nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
nǐ你zǒu走cuò错fāngxiàng方向le了。
Bạn đi nhầm hướng rồi.
You're going the wrong way.
zài在zhè这gè个shízìlùkǒu十字路口,wǒ我míshī迷失le了fāngxiàng方向。
Ở ngã tư này, tôi đã bị mất phương hướng (lạc đường).
At this crossroads, I lost my sense of direction.
fēng风de的fāngxiàng方向biàn变le了。
Hướng gió thay đổi rồi.
The wind changed direction.
wǒmen我们yào要cháozhe朝着shènglì胜利de的fāngxiàng方向qiánjìn前进。
Chúng ta phải tiến về phía thắng lợi.
We must move toward victory.
zhè这shì是gōngsī公司wèilái未来de的fāzhǎn发展fāngxiàng方向。
Đây là hướng phát triển trong tương lai của công ty.
This is the company's future direction of development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây