ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
向日葵
xiàngrìkuí
Hoa hướng dương
Hán việt: hướng nhật quỳ
朵
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "向日葵" (xiàngrìkuí) mang nghĩa "Hoa hướng dương", kết hợp bởi 向 (xiàng - hướng): "hướng về" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 葵 (kuí - quỳ): "cây hướng dương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 葵: Loài cây thảo mộc (艹) luôn xoay bông hoa vàng rực hướng theo phương mặt trời (癸) chính là hoa hướng dương (葵).

Thành phần cấu tạo

向日葵
xiàngrìkuí
Hoa hướng dương
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
葵
kuí • quỳ
cây hướng dương
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
癸
Chữ Quý
Quý / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa hướng dương
Ví dụ (3)
huāyuán花园lǐ里yǒu有jǐ几duǒ朵xiàngrìkuí向日葵。
Trong vườn có vài bông hoa hướng dương.
There are a few sunflowers in the garden.
tā她mǎi买le了yí一shù束xiàngrìkuí向日葵。
Cô ấy mua một bó hoa hướng dương.
She bought a bouquet of sunflowers.
xiàngrìkuí向日葵kāi开de得hěn很piàoliang漂亮。
Hoa hướng dương nở rất đẹp.
The sunflowers are blooming beautifully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây