葵
一丨丨フ丶ノノ丶一一ノ丶
12
—
Gợi nhớ
Loài cây thảo mộc (艹) luôn xoay bông hoa vàng rực hướng theo phương mặt trời (癸) chính là hoa hướng dương (葵).
Thành phần cấu tạo
葵
cây hướng dương, loài hoa hướng dương
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
癸
Chữ Quý
Quý / âm đọc (phía dưới)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
—
Nghĩa:cây hướng dương, loài hoa hướng dương
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây