ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
匮
kuì
Thiếu, cạn kiệt
Hán việt: quỹ
一丨フ一丨一丨フノ丶フ
11
—

Gợi nhớ

Mở chiếc rương gỗ (匚) vốn dùng để cất giữ những đồ vật quý giá (贵) ra mà bên trong chẳng còn lại gì là cảnh thiếu thốn, cạn kiệt (匮).

Thành phần cấu tạo

匮
kuì
Thiếu, cạn kiệt
匚
Bộ Phương
Cái hộp, đồ đựng (bao bên trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thiếu, cạn kiệt
Ví dụ (3)
zhè这gè个piānyuǎn偏远shānqū山区de的yīliáo医疗zīyuán资源shífēn十分kuìfá匮乏,jíxū急需wàijiè外界yuánzhù援助。
Nguồn lực y tế ở vùng núi hẻo lánh này vô cùng thiếu thốn, đang rất cần sự hỗ trợ từ bên ngoài.
The medical resources in this remote mountainous area are extremely scarce and urgently need outside help.
yóuyú由于chángqī长期gānhàn干旱,dāngdì当地de的yǐnyòngshuǐ饮用水gōngyìng供应yǐjīng已经chǔyú处于kuìfá匮乏zhuàngtài状态。
Do hạn hán kéo dài, nguồn cung cấp nước uống ở địa phương đã rơi vào tình trạng cạn kiệt.
Due to a prolonged drought, the local drinking water supply has reached a state of depletion.
tā他de的cíhuì词汇liàng量hěn很kuìfá匮乏,xiě写wénzhāng文章shí时chángcháng常常zhǎo找bú不dào到héshì合适de的cíyǔ词语。
Vốn từ vựng của anh ấy rất nghèo nàn, khi viết văn thường không tìm được từ ngữ phù hợp.
His vocabulary is very lacking, and he often can't find the right words when writing articles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây