魁
ノ丨フ一一ノフフ丶丶丶一丨
13
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Mang khí phách phi thường (鬼) và tài năng đong đầy cả chiếc đấu lớn (斗), người anh hùng vươn lên vị trí đứng đầu, khôi nguyên (魁).
Thành phần cấu tạo
魁
đứng đầu, thủ lĩnh; cao lớn, xuất chúng
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn (bao góc dưới trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:đứng đầu, thủ lĩnh; cao lớn, xuất chúng
Ví dụ (3)
他是这次考试的魁首。
Anh ấy là người đứng đầu kỳ thi lần này.
He came first in this exam.
这位运动员身材魁梧。
Vận động viên này có vóc dáng cao lớn.
This athlete has a tall and sturdy build.
他被推为群雄之魁。
Anh ấy được suy tôn là người đứng đầu trong các hào kiệt.
He was acclaimed as the leader among the heroes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây