ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
罪魁祸首
zuìkuí-huòshǒu
tên đầu sỏ, kẻ chủ mưu gây họa
Hán việt: tội khôi họa thủ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "罪魁祸首" (zuìkuí-huòshǒu) mang nghĩa "tên đầu sỏ, kẻ chủ mưu gây họa", kết hợp bởi 罪 (zuì - tội): "tội lỗi" + 魁 (kuí - khôi): "đứng đầu" + 祸 (huò - họa): "Tai họa" + 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罪: Kẻ làm những điều sai trái phi pháp (非) ắt sẽ bị tấm lưới pháp luật (罒) bủa vây trừng phạt vì tội lỗi của mình (罪). • Chữ 魁: Mang khí phách phi thường (鬼) và tài năng đong đầy cả chiếc đấu lớn (斗), người anh hùng vươn lên vị trí đứng đầu, khôi nguyên (魁). • Chữ 祸: Trước bàn thờ thần linh (礻) mà cái miệng (呙) lại buông lời bất kính thì rất dễ rước lấy rủi ro, tai họa (祸). • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首).

Thành phần cấu tạo

罪魁祸首
zuìkuí-huòshǒu
tên đầu sỏ, kẻ chủ mưu gây họa
罪
zuì • tội
tội lỗi
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều (phía dưới)
魁
kuí • khôi
đứng đầu
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn (bao góc dưới trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên trong)
祸
huò • họa
Tai họa
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tên đầu sỏ, kẻ chủ mưu gây họa
Ví dụ (5)
jǐngfāng警方zhōngyú终于zhuāzhù抓住le了zhè这qǐ起liánhuán连环qiǎngjié'àn抢劫案de的zuìkuíhuòshǒu罪魁祸首。
Cảnh sát cuối cùng đã bắt được kẻ chủ mưu của vụ cướp hàng loạt này.
The police finally caught the mastermind behind this series of robberies.
yīshēng医生zhǐchū指出,bùliáng不良de的yǐnshí饮食xíguàn习惯shì是dǎozhì导致tā他shēngbìng生病de的zuìkuíhuòshǒu罪魁祸首。
Bác sĩ chỉ ra rằng thói quen ăn uống không tốt là thủ phạm chính gây ra căn bệnh của anh ấy.
The doctor pointed out that unhealthy eating habits were the main culprit behind his illness.
gōngyè工业fèiqì废气shì是zàochéng造成dàqì大气wūrǎn污染de的zuìkuíhuòshǒu罪魁祸首。
Khí thải công nghiệp là tên đầu sỏ gây ra ô nhiễm không khí.
Industrial emissions are the main culprit behind air pollution.
gōutōng沟通bú不chàng畅shì是dǎozhì导致zhè这gè个xiàngmù项目shībài失败de的zuìkuíhuòshǒu罪魁祸首。
Giao tiếp không suôn sẻ là nguyên nhân chính dẫn đến sự thất bại của dự án này.
Poor communication was the main culprit behind the failure of this project.
chángqī长期áoyè熬夜shì是dǎozhì导致tā他shēntǐ身体xūruò虚弱de的zuìkuíhuòshǒu罪魁祸首。
Thức khuya trong thời gian dài là thủ phạm chính khiến cơ thể anh ta suy nhược.
Staying up late for a long time was the main culprit behind his physical weakness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây