车祸
场
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "车祸" (chēhuò) mang nghĩa "Tai nạn xe cộ", kết hợp bởi 车 (chē - xa): "xe" + 祸 (huò - họa): "Tai họa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 祸: Trước bàn thờ thần linh (礻) mà cái miệng (呙) lại buông lời bất kính thì rất dễ rước lấy rủi ro, tai họa (祸).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 车祸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tai nạn xe cộ
Ví dụ (3)
路口发生了一起车祸。
Ở ngã tư xảy ra một vụ tai nạn xe.
A car accident happened at the intersection.
车祸后,交警马上赶到现场。
Sau tai nạn xe, cảnh sát giao thông lập tức đến hiện trường.
After the car accident, traffic police rushed to the scene immediately.
他在车祸中受了轻伤。
Anh ấy bị thương nhẹ trong vụ tai nạn xe.
He suffered minor injuries in the car accident.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây