ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
车祸
chēhuò
Tai nạn xe cộ
Hán việt: xa họa
场
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "车祸" (chēhuò) mang nghĩa "Tai nạn xe cộ", kết hợp bởi 车 (chē - xa): "xe" + 祸 (huò - họa): "Tai họa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 祸: Trước bàn thờ thần linh (礻) mà cái miệng (呙) lại buông lời bất kính thì rất dễ rước lấy rủi ro, tai họa (祸).

Thành phần cấu tạo

车祸
chēhuò
Tai nạn xe cộ
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
祸
huò • họa
Tai họa
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tai nạn xe cộ
Ví dụ (3)
lùkǒu路口fāshēng发生le了yìqǐ一起chēhuò车祸。
Ở ngã tư xảy ra một vụ tai nạn xe.
A car accident happened at the intersection.
chēhuò车祸hòu后,jiāojǐng交警mǎshàng马上gǎndào赶到xiànchǎng现场。
Sau tai nạn xe, cảnh sát giao thông lập tức đến hiện trường.
After the car accident, traffic police rushed to the scene immediately.
tā他zài在chēhuò车祸zhōng中shòu受le了qīngshāng轻伤。
Anh ấy bị thương nhẹ trong vụ tai nạn xe.
He suffered minor injuries in the car accident.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây