祸
丶フ丨丶丨フ一丨フノ丶
11
个, 场
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Trước bàn thờ thần linh (礻) mà cái miệng (呙) lại buông lời bất kính thì rất dễ rước lấy rủi ro, tai họa (祸).
Thành phần cấu tạo
祸
Tai họa, rủi ro
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tai họa, rủi ro
Ví dụ (3)
这场大火是一场灾祸。
Trận cháy lớn này là một tai họa.
This big fire was a disaster.
他差点惹出祸来。
Anh ấy suýt gây ra họa.
He almost caused trouble.
祸从口出,要谨慎说话。
Họa từ miệng mà ra, phải cẩn thận khi nói.
Disaster comes from careless talk, so speak cautiously.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây