或
一丨フ一一フノ丶
8
名
HSK 3
Liên từ
Gợi nhớ
Cầm cây kích (戈) canh giữ từng vuông đất và thành trì (口一) trước hiểm nguy chưa biết có xảy ra hay không, nghĩa là hoặc, có lẽ (或).
Thành phần cấu tạo
或
hoặc, có lẽ
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phần chính)
口
Bộ Khẩu
Vùng đất (phía trong)
一
Nhất
Một (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:hoặc, có lẽ
Ví dụ (5)
明天或后天都可以。
Ngày mai hoặc ngày kia đều được.
Tomorrow or the day after tomorrow is fine.
你或他去办这件事。
Bạn hoặc anh ấy đi làm việc này.
Either you or he should handle this matter.
此事或有转机。
Việc này có lẽ có chuyển biến tốt.
There may yet be a turn for the better in this matter.
他或已离开这里。
Anh ấy có lẽ đã rời khỏi đây.
He may already have left here.
请选择是或否。
Vui lòng chọn có hoặc không.
Please choose yes or no.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây