ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不可或缺
bùkěhuòquē
Không thể thiếu
Hán việt: bất khả hoặc khuyết
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "不可或缺" (bùkěhuòquē) mang nghĩa "Không thể thiếu", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 可 (kě - khả): "có thể" + 或 (huò - hoặc): "hoặc" + 缺 (quē - khuyết): "Thiếu hụt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 或: Cầm cây kích (戈) canh giữ từng vuông đất và thành trì (口一) trước hiểm nguy chưa biết có xảy ra hay không, nghĩa là hoặc, có lẽ (或). • Chữ 缺: Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺).

Thành phần cấu tạo

不可或缺
bùkěhuòquē
Không thể thiếu
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
或
huò • hoặc
hoặc
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phần chính)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
缺
quē • khuyết
Thiếu hụt
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Không thể thiếu
Ví dụ (3)
zérèngǎn责任感shì是tuánduì团队zhōng中bùkěhuòquē不可或缺de的pǐnzhì品质。
Tinh thần trách nhiệm là phẩm chất không thể thiếu trong đội nhóm.
A sense of responsibility is an indispensable quality in a team.
shuǐzīyuán水资源duì对shēnghuó生活bùkěhuòquē不可或缺。
Tài nguyên nước là không thể thiếu đối với đời sống.
Water resources are indispensable to life.
gōutōng沟通zài在rénjì人际guānxi关系zhōng中bùkěhuòquē不可或缺。
Giao tiếp là không thể thiếu trong quan hệ giữa người với người.
Communication is indispensable in interpersonal relationships.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây