不可或缺
HSK1
Cụm từ
Gợi nhớ
Từ "不可或缺" (bùkěhuòquē) mang nghĩa "Không thể thiếu", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 可 (kě - khả): "có thể" + 或 (huò - hoặc): "hoặc" + 缺 (quē - khuyết): "Thiếu hụt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 或: Cầm cây kích (戈) canh giữ từng vuông đất và thành trì (口一) trước hiểm nguy chưa biết có xảy ra hay không, nghĩa là hoặc, có lẽ (或). • Chữ 缺: Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺).
Thành phần cấu tạo
不可或缺
Không thể thiếu
不
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
可
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
或
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phần chính)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
缺
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 不可或缺
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Không thể thiếu
Ví dụ (3)
责任感是团队中不可或缺的品质。
Tinh thần trách nhiệm là phẩm chất không thể thiếu trong đội nhóm.
A sense of responsibility is an indispensable quality in a team.
水资源对生活不可或缺。
Tài nguyên nước là không thể thiếu đối với đời sống.
Water resources are indispensable to life.
沟通在人际关系中不可或缺。
Giao tiếp là không thể thiếu trong quan hệ giữa người với người.
Communication is indispensable in interpersonal relationships.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây