或是
HSK3
Liên từ
Gợi nhớ
Khi đứng trước nhiều khả năng có thể xảy ra (或: hoặc - cây giáo 戈 canh giữ vùng đất 口, 一) và cân nhắc xem phương án nào mới đúng đắn, rõ ràng như ánh mặt trời (日, 疋 — 是: thị - là), ta dùng từ nối "hoặc là, hay là" (或是).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 或是
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:hoặc, hoặc là, hay là (dùng để nối hai ý hoặc hai sự lựa chọn).
Ví dụ (5)
你可以坐公交车,或是坐地铁。
Bạn có thể đi xe buýt, hoặc là đi tàu điện ngầm.
You can take the bus or the subway.
今晚我们吃面条,或是吃米饭都可以。
Tối nay chúng ta ăn mì, hoặc là ăn cơm đều được.
We can have noodles or rice for dinner tonight.
如果你有问题,可以给我打电话,或是发电子邮件。
Nếu bạn có câu hỏi, có thể gọi điện thoại cho tôi, hay là gửi email.
If you have any questions, you can call me or send me an email.
我想买一个红色的,或是一个蓝色的。
Tôi muốn mua một cái màu đỏ, hoặc là một cái màu xanh lam.
I'd like to buy a red one or a blue one.
周末我们可以去看电影,或是去逛街。
Cuối tuần chúng ta có thể đi xem phim, hoặc là đi dạo phố.
This weekend, we can go to the movies or go shopping.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây