ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
或是
huòshì
hoặc, hoặc là, hay là (dùng để nối hai ý hoặc hai sự lựa chọn).
Hán việt: hoặc thị
HSK3
Liên từ

Gợi nhớ

Khi đứng trước nhiều khả năng có thể xảy ra (或: hoặc - cây giáo 戈 canh giữ vùng đất 口, 一) và cân nhắc xem phương án nào mới đúng đắn, rõ ràng như ánh mặt trời (日, 疋 — 是: thị - là), ta dùng từ nối "hoặc là, hay là" (或是).

Thành phần cấu tạo

或是
huòshì
hoặc, hoặc là, hay là (dùng để nối hai ý hoặc hai sự lựa chọn)
或
huò • hoặc
hoặc
戈
Bộ Qua
Vũ khí
口
Bộ Khẩu
Vùng đất
一
Nhất
Một
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày
疋
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:hoặc, hoặc là, hay là (dùng để nối hai ý hoặc hai sự lựa chọn).
Ví dụ (5)
nǐ你kěyǐ可以zuò坐gōngjiāochē公交车,huòshì或是zuò坐dìtiě地铁。
Bạn có thể đi xe buýt, hoặc là đi tàu điện ngầm.
You can take the bus or the subway.
jīnwǎn今晚wǒmen我们chī吃miàntiáo面条,huòshì或是chī吃mǐfàn米饭dōu都kěyǐ可以。
Tối nay chúng ta ăn mì, hoặc là ăn cơm đều được.
We can have noodles or rice for dinner tonight.
rúguǒ如果nǐ你yǒu有wèntí问题,kěyǐ可以gěi给wǒ我dǎ打diànhuà电话,huòshì或是fā发diànziyóujiàn电子邮件。
Nếu bạn có câu hỏi, có thể gọi điện thoại cho tôi, hay là gửi email.
If you have any questions, you can call me or send me an email.
wǒ我xiǎng想mǎi买yí一gè个hóngsè红色de的,huòshì或是yí一gè个lánsè蓝色de的。
Tôi muốn mua một cái màu đỏ, hoặc là một cái màu xanh lam.
I'd like to buy a red one or a blue one.
zhōumò周末wǒmen我们kěyǐ可以qù去kàn看diànyǐng电影,huòshì或是qù去guàngjiē逛街。
Cuối tuần chúng ta có thể đi xem phim, hoặc là đi dạo phố.
This weekend, we can go to the movies or go shopping.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây