或多或少
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "或多或少" (huòduō-huòshǎo) mang nghĩa "Ít nhiều, phần nào", kết hợp bởi 或 (huò - hoặc): "hoặc" + 多 (duō - đa): "hơn" + 或 (huò - hoặc): "hoặc" + 少 (shǎo - thiểu): "ít". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 或: Cầm cây kích (戈) canh giữ từng vuông đất và thành trì (口一) trước hiểm nguy chưa biết có xảy ra hay không, nghĩa là hoặc, có lẽ (或). • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 或: Cầm cây kích (戈) canh giữ từng vuông đất và thành trì (口一) trước hiểm nguy chưa biết có xảy ra hay không, nghĩa là hoặc, có lẽ (或). • Chữ 少: Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:ít nhiều, hoặc ít hoặc nhiều, một chút nào đó (biểu thị mức độ không xác định nhưng chắc chắn có).
Ví dụ (5)
每个人都有烦恼,只是或多或少罢了。
Mỗi người đều có phiền não, chỉ là ít hay nhiều mà thôi.
Everyone has worries, just more or less.
这件事或多或少跟他有些关系。
Việc này ít nhiều cũng có chút liên quan đến anh ấy.
This matter is more or less related to him.
我对这方面的情况或多或少了解一些。
Tôi ít nhiều cũng hiểu một chút về tình hình phương diện này.
I know more or less about this situation.
这药吃了以后,疼痛或多或少减轻了。
Sau khi uống thuốc này, cơn đau ít nhiều cũng đã giảm bớt.
After taking this medicine, the pain eased to some extent.
只要努力了,或多或少总会有收获。
Chỉ cần nỗ lực, ít nhiều rồi cũng sẽ có thu hoạch.
As long as you put in the effort, you will always gain something, more or less.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây