ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
或多或少
huòduō-huòshǎo
ít nhiều, hoặc ít hoặc nhiều, một chút nào đó (biểu thị mức độ không xác định nhưng chắc chắn có).
Hán việt: hoặc đa hoặc thiểu
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "或多或少" (huòduō-huòshǎo) mang nghĩa "Ít nhiều, phần nào", kết hợp bởi 或 (huò - hoặc): "hoặc" + 多 (duō - đa): "hơn" + 或 (huò - hoặc): "hoặc" + 少 (shǎo - thiểu): "ít". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 或: Cầm cây kích (戈) canh giữ từng vuông đất và thành trì (口一) trước hiểm nguy chưa biết có xảy ra hay không, nghĩa là hoặc, có lẽ (或). • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 或: Cầm cây kích (戈) canh giữ từng vuông đất và thành trì (口一) trước hiểm nguy chưa biết có xảy ra hay không, nghĩa là hoặc, có lẽ (或). • Chữ 少: Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少).

Thành phần cấu tạo

或多或少
huòduō-huòshǎo
Ít nhiều, phần nào
或
huò • hoặc
hoặc
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phần chính)
口
Bộ Khẩu
Vùng đất (phía trong)
一
Nhất
Một (phía dưới)
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
或
huò • hoặc
hoặc
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phần chính)
口
Bộ Khẩu
Vùng đất (phía trong)
一
Nhất
Một (phía dưới)
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ít nhiều, hoặc ít hoặc nhiều, một chút nào đó (biểu thị mức độ không xác định nhưng chắc chắn có).
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yǒu有fánnǎo烦恼,zhǐshì只是huòduōhuòshǎo或多或少bàle罢了。
Mỗi người đều có phiền não, chỉ là ít hay nhiều mà thôi.
Everyone has worries, just more or less.
zhè这jiàn件shì事huòduōhuòshǎo或多或少gēn跟tā他yǒuxiē有些guānxi关系。
Việc này ít nhiều cũng có chút liên quan đến anh ấy.
This matter is more or less related to him.
wǒ我duì对zhè这fāngmiàn方面de的qíngkuàng情况huòduōhuòshǎo或多或少liǎojiě了解yìxiē一些。
Tôi ít nhiều cũng hiểu một chút về tình hình phương diện này.
I know more or less about this situation.
zhè这yào药chī吃le了yǐhòu以后,téngtòng疼痛huòduōhuòshǎo或多或少jiǎnqīng减轻le了。
Sau khi uống thuốc này, cơn đau ít nhiều cũng đã giảm bớt.
After taking this medicine, the pain eased to some extent.
zhǐyào只要nǔlì努力le了,huòduōhuòshǎo或多或少zǒng总huì会yǒu有shōuhuò收获。
Chỉ cần nỗ lực, ít nhiều rồi cũng sẽ có thu hoạch.
As long as you put in the effort, you will always gain something, more or less.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây