很多
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "很多" (hěnduō) nghĩa là "Rất nhiều", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 多 (duō): hơn.
Thành phần cấu tạo
很多
Rất nhiều
彳
艮
夕
Hình ảnh:

Phân tích từ 很多
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rất nhiều
Ví dụ (3)
这里有很多人。
Ở đây có rất nhiều người.
There are many people here.
他买了很多书。
Anh ấy mua rất nhiều sách.
He bought a lot of books.
我们还有很多工作。
Chúng tôi còn rất nhiều việc.
We still have a lot of work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây