ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很多
hěnduō
Rất nhiều
Hán việt: hẫn đa
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "很多" (hěnduō) nghĩa là "Rất nhiều", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 多 (duō): hơn.

Thành phần cấu tạo

很多
hěnduō
Rất nhiều
彳
艮
夕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất nhiều
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里yǒu有hěn很duō多rén人。
Ở đây có rất nhiều người.
There are many people here.
tā他mǎi买le了hěn很duō多shū书。
Anh ấy mua rất nhiều sách.
He bought a lot of books.
wǒmen我们hái还yǒu有hěn很duō多gōngzuò工作。
Chúng tôi còn rất nhiều việc.
We still have a lot of work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây