ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很多遍
hěn duō biàn
Nhiều lần
Hán việt: hẫn đa biến
—

Gợi nhớ

Từ "很多遍" (hěn duō biàn) nghĩa là "Nhiều lần", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 多 (duō): hơn + 遍 (biàn): (lượng từ cho hành động) lần.

Thành phần cấu tạo

很多遍
hěn duō biàn
Nhiều lần
彳
艮
夕
辶
扁

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Nhiều lần
Ví dụ (3)
wǒ我bǎ把bú不huì会de的zì字xiě写le了hěn很duō多biàn遍,xiě写dào到huì会wèizhǐ为止。
Tôi viết những chữ không biết rất nhiều lần, viết đến khi thuộc mới thôi.
I wrote the characters I didn't know many times until I learned them.
zhè这bù部diànyǐng电影fēicháng非常jīngdiǎn经典,wǒ我yǐjīng已经kàn看le了hěn很duō多biàn遍le了。
Bộ phim này rất kinh điển, tôi đã xem nó rất nhiều lần rồi.
This movie is very classic, I have watched it many times.
māma妈妈měitiān每天dōu都yào要bǎ把ānquán安全wèntí问题xiàng向tā他dīngzhǔ叮嘱hěn很duō多biàn遍。
Mẹ mỗi ngày đều dặn dò anh ấy về vấn đề an toàn rất nhiều lần.
Mom reminds him about safety issues many times every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây