ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很快
hěnkuài
Rất nhanh
Hán việt: hẫn khoái
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "很快" (hěnkuài) nghĩa là "Rất nhanh", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 快 (kuài): nhanh.

Thành phần cấu tạo

很快
hěnkuài
Rất nhanh
彳
艮
忄
夬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất nhanh
Ví dụ (3)
tā他pǎo跑de得hěn很kuài快。
Anh ấy chạy rất nhanh.
He runs very fast.
chē车hěn很kuài快jiù就dào到le了。
Xe rất nhanh sẽ đến.
The car will arrive very soon.
zhè这gè个wèntí问题hěn很kuài快jiějué解决le了。
Vấn đề này được giải quyết rất nhanh.
This problem was solved very quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây