ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很快乐
hěn kuài lè
rất vui vẻ
Hán việt: hẫn khoái lạc
—

Gợi nhớ

Từ "很快乐" (hěn kuài lè) nghĩa là "rất vui vẻ", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 快 (kuài): nhanh + 乐 (lè / yuè): vui vẻ.

Thành phần cấu tạo

很快乐
hěn kuài lè
rất vui vẻ
彳
艮
忄
夬
乐

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:rất vui vẻ
Ví dụ (3)
jīntiān今天hé和péngyou朋友men们wán玩de得hěn很kuàilè快乐。
Hôm nay chơi với các bạn rất vui vẻ.
Played very happily with friends today.
kàndào看到quánjiārén全家人jiànkāng健康,xīnlǐ心里hěn很kuàilè快乐。
Nhìn thấy cả nhà khỏe mạnh, trong lòng rất hạnh phúc.
Seeing whole family healthy feels very happy inside.
háizi孩子men们zài在gōngyuán公园lǐ里guò过de得hěn很kuàilè快乐。
Bọn trẻ trải qua thời gian rất vui vẻ trong công viên.
Children had a very happy time in the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây