ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赶快
gǎnkuài
mau, nhanh, khẩn trương (thường dùng ở đầu câu hoặc trước động từ để thúc giục hành động ngay).
Hán việt: cản khoái
HSK 3
Trạng từ

Gợi nhớ

Đôi chân vội vã sải bước chạy dài (走) để kịp thời gian (赶: cản - đuổi kịp) cùng trái tim (忄) đập nhanh đầy dứt khoát (夬) (快: khoái - mau lẹ) chính là lời giục giã "nhanh chóng, nhanh lên" (赶快).

Thành phần cấu tạo

赶快
gǎnkuài
nhanh chóng, nhanh lên
赶
gǎn • cản
cố gắng bắt kịp
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
旱
Hạn (biến thể)
Khô hạn / âm đọc (nằm bên phải)
快
kuài • khoái
nhanh
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:mau, nhanh, khẩn trương (thường dùng ở đầu câu hoặc trước động từ để thúc giục hành động ngay).
Ví dụ (5)
yào要chídào迟到le了,nǐ你gǎnkuài赶快qǐchuáng起床ba吧!
Sắp muộn rồi, bạn mau ngủ dậy đi!
You're going to be late—get up quickly!
wàimiàn外面xiàyǔ下雨le了,wǒmen我们gǎnkuài赶快huíjiā回家。
Bên ngoài mưa rồi, chúng ta mau về nhà thôi.
It’s raining outside; let’s hurry home.
nǐ你shēngbìng生病le了,gǎnkuài赶快qù去yīyuàn医院kàn看yīshēng医生。
Bạn ốm rồi, mau đến bệnh viện khám bác sĩ đi.
You’re sick, so hurry to the hospital to see a doctor.
qǐng请dàjiā大家gǎnkuài赶快zuò坐hǎo好,kāihuì开会le了。
Mời mọi người nhanh chóng ngồi vào chỗ, họp thôi.
Everyone, please sit down quickly; the meeting is starting.
chènzhe趁着xiànzài现在méi没rén人,wǒmen我们gǎnkuài赶快zǒu走。
Tranh thủ lúc bây giờ không có người, chúng ta mau đi thôi.
While there’s no one around, let’s hurry and leave.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây