ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赶紧
gǎnjǐn
mau chóng, khẩn trương, tranh thủ (nắm bắt thời gian để thực hiện hành động ngay).
Hán việt: cản khẩn
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "赶紧" (gǎnjǐn) nghĩa là "Gấp rút, nhanh chóng", ghép bởi: 赶 (gǎn): cố gắng bắt kịp + 紧 (jǐn): Chặt chẽ.

Thành phần cấu tạo

赶紧
gǎnjǐn
Gấp rút, nhanh chóng
走
旱
臤
糸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:mau chóng, khẩn trương, tranh thủ (nắm bắt thời gian để thực hiện hành động ngay).
Ví dụ (5)
kuàiyào快要xiàyǔ下雨le了,wǒmen我们gǎnjǐn赶紧huíjiā回家shōu收yīfu衣服ba吧。
Sắp mưa rồi, chúng ta mau chóng về nhà thu quần áo thôi.
It's about to rain, so let's hurry home and bring in the clothes.
chènzhe趁着xiànzài现在hái还méi没dǔchē堵车,nǐ你gǎnjǐn赶紧chūfā出发ba吧。
Nhân lúc bây giờ chưa tắc đường, bạn khẩn trương xuất phát đi.
Since there's no traffic jam yet, you'd better hurry and set off.
tīngshuō听说tā他shēngbìng生病zhùyuàn住院le了,wǒmen我们gǎnjǐn赶紧qù去yīyuàn医院kànkàn看看tā他。
Nghe nói anh ấy bị ốm nằm viện rồi, chúng ta mau tới bệnh viện thăm anh ấy đi.
I heard he was hospitalized because of an illness, so let's hurry to the hospital to see him.
shíjiān时间bù不zǎo早le了,dàjiā大家gǎnjǐn赶紧bǎ把shǒutóu手头de的gōngzuò工作zuò做wán完。
Thời gian không còn sớm nữa, mọi người khẩn trương làm cho xong công việc trong tay.
It's getting late, so everyone should hurry up and finish the work at hand.
kàndào看到lǎoshī老师jìnlái进来le了,tóngxuémen同学们gǎnjǐn赶紧zuò坐hǎo好,bú不zài再shuōhuà说话。
Thấy thầy giáo bước vào, các bạn học sinh vội vàng ngồi ngay ngắn, không nói chuyện nữa.
When the teacher came in, the students quickly sat down and stopped talking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây