ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
紧
jǐn
Chặt chẽ; khẩn cấp
Hán việt: khẩn
丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
10
松
点
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Đôi tay phía trên (又) ra sức kéo và xoắn sợi dây tơ bên dưới (糸) thật căng khi tình hình trở nên chặt chẽ, khẩn cấp (紧).

Thành phần cấu tạo

紧
jǐn
Chặt chẽ; khẩn cấp
臤
Chữ Kiên (lược)
Bàn tay nắm giữ thật chắc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi dây tơ buộc chặt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chặt chẽ; khẩn cấp
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把ānquándài安全带jì系jǐn紧。
Xin hãy thắt chặt dây an toàn.
Please fasten your seat belt.
shíjiān时间hěn很jǐn紧,wǒmen我们yào要mǎshàng马上xíngdòng行动。
Thời gian rất khẩn cấp, chúng ta phải hành động ngay lập tức.
Time is tight, so we need to act immediately.
tā他jǐnjǐn紧紧de地bàozhù抱住le了háizi孩子。
Anh ấy ôm chặt lấy đứa trẻ.
He held the child tightly in his arms.
zhè这zhōu周de的rìchéng日程ānpái安排de得hěn很jǐn紧。
Lịch trình tuần này được sắp xếp rất chặt chẽ.
This week's schedule is very packed.
rènwù任务jǐn紧,wǒmen我们bìxū必须jiābān加班。
Nhiệm vụ khẩn cấp, chúng ta bắt buộc phải làm thêm giờ.
The task is urgent, so we have to work overtime.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây