ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
紧迫
jǐnpò
khẩn cấp, cấp bách, gấp rút, bức thiết.
Hán việt: khẩn bách
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "紧迫" (jǐnpò) mang nghĩa "cấp bách", kết hợp bởi 紧 (jǐn - khẩn): "Chặt chẽ" + 迫 (pò / pǎi - bách): "Thúc giục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 紧: Đôi tay phía trên (又) ra sức kéo và xoắn sợi dây tơ bên dưới (糸) thật căng khi tình hình trở nên chặt chẽ, khẩn cấp (紧). • Chữ 迫: Đôi chân bước đi (辶) tiến sát ngay phía sau (白) khiến đối phương không kịp lùi lại là thúc giục, ép buộc (迫).

Thành phần cấu tạo

紧迫
jǐnpò
cấp bách
紧
jǐn • khẩn
Chặt chẽ
臤
Chữ Kiên (lược)
Bàn tay nắm giữ thật chắc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi dây tơ buộc chặt (phía dưới)
迫
pò / pǎi • bách
Thúc giục
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khẩn cấp, cấp bách, gấp rút, bức thiết.
Ví dụ (5)
yóuyú由于shíjiān时间jǐnpò紧迫,wǒmen我们bìxū必须mǎshàng马上chūfā出发。
Do thời gian cấp bách, chúng ta bắt buộc phải xuất phát ngay lập tức.
Because time is tight, we must set out immediately.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常jǐnpò紧迫de的wèntí问题,xūyào需要lìjí立即jiějué解决。
Đây là một vấn đề vô cùng cấp bách, cần phải giải quyết ngay.
This is a very urgent problem that needs to be solved immediately.
suízhe随着kǎoshì考试línjìn临近,wǒ我yě也gǎndào感到le了nà那zhǒng种jǐnpò紧迫gǎn感。
Kỳ thi ngày càng đến gần, tôi cũng cảm nhận được cảm giác gấp rút (áp lực) đó.
As the exam drew near, I also began to feel that sense of urgency.
xíngshì形势jǐnpò紧迫,róngbùde容不得wǒmen我们yóuyù犹豫。
Tình hình khẩn cấp, không cho phép chúng ta do dự.
The situation is urgent, and there is no room for hesitation.
miànduì面对jǐnpò紧迫de的rènwù任务,dàjiā大家dōu都méiyǒu没有tuìsuō退缩。
Đối mặt với nhiệm vụ cấp bách, mọi người đều không lùi bước.
Faced with the urgent task, no one backed down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây