ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
被迫
bèipò
Bị ép
Hán việt: bị bách
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "被迫" (bèipò) mang nghĩa "Bị ép", kết hợp bởi 被 (bèi - bị): "bị" + 迫 (pò / pǎi - bách): "Thúc giục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 被: Tấm chăn áo bằng vải (衤) đắp phủ lên làn da (皮) để che chở cơ thể khỏi gió lạnh mang nghĩa là cái chăn, bị, được (被). • Chữ 迫: Đôi chân bước đi (辶) tiến sát ngay phía sau (白) khiến đối phương không kịp lùi lại là thúc giục, ép buộc (迫).

Thành phần cấu tạo

被迫
bèipò
Bị ép
被
bèi • bị
bị
衤
Bộ Y (đứng)
Áo, vải (nằm bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (nằm bên phải)
迫
pò / pǎi • bách
Thúc giục
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bị ép
Ví dụ (3)
dàxuě大雪tài太dà大,bǐsài比赛bèipò被迫qǔxiāo取消。
Tuyết quá lớn nên trận đấu bị buộc phải hủy.
The snow was so heavy that the match had to be canceled.
gōngsī公司bèipò被迫gēnggǎi更改jìhuà计划。
Công ty bị buộc phải thay đổi kế hoạch.
The company was forced to change its plan.
tā他bèipò被迫líkāi离开jiāxiāng家乡。
Anh ấy bị buộc phải rời quê nhà.
He was forced to leave his hometown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây