ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
被车撞
bèi chē zhuàng
bị xe đụng
Hán việt: bị xa chàng
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "被车撞" (bèi chē zhuàng) mang nghĩa "bị xe đụng", kết hợp bởi 被 (bèi - bị): "bị" + 车 (chē - xa): "xe" + 撞 (zhuàng - chàng): "đụng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 被: Tấm chăn áo bằng vải (衤) đắp phủ lên làn da (皮) để che chở cơ thể khỏi gió lạnh mang nghĩa là cái chăn, bị, được (被). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 撞: Trẻ em (童) chạy nhanh đưa tay (扌) ra phía trước va mạnh vào tường, hai vật đụng nhau là va chạm 撞, đâm.

Thành phần cấu tạo

被车撞
bèi chē zhuàng
bị xe đụng
被
bèi • bị
bị
衤
Bộ Y (đứng)
Áo, vải (nằm bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (nằm bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
撞
zhuàng • chàng
đụng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
童
Đồng
Trẻ em / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:bị xe đụng
Ví dụ (3)
tā他guò过mǎlù马路shí时bèi被chē车zhuàng撞le了。
Anh ấy bị xe đâm khi qua đường.
He was hit by a car while crossing the street.
xiǎogǒu小狗chàdiǎn差点bèi被chē车zhuàng撞。
Chú chó con suýt bị xe đâm.
The puppy was almost hit by a car.
bèi被chē车zhuàng撞hòu后,tā他mǎshàng马上bèi被sòngdào送到yīyuàn医院。
Sau khi bị xe đâm, anh ấy lập tức được đưa đến bệnh viện.
After being hit by a car, he was immediately taken to the hospital.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây