被
丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
10
条
HSK 2HSK 3
Giới từ
Gợi nhớ
Tấm chăn áo bằng vải (衤) đắp phủ lên làn da (皮) để che chở cơ thể khỏi gió lạnh mang nghĩa là cái chăn, bị, được (被).
Thành phần cấu tạo
被
bị, được
衤
Bộ Y (đứng)
Áo, vải (nằm bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (2)
1
giới từ / trợ từ
Nghĩa:bị, được (dùng trong câu bị động: Chủ ngữ + Bị + Tác nhân + Động từ).
Ví dụ (5)
我的自行车被他借走了。
Xe đạp của tôi đã bị anh ấy mượn đi rồi.
My bicycle was borrowed by him.
那个苹果被我吃掉了。
Quả táo đó đã bị tôi ăn mất rồi.
That apple was eaten by me.
他被老师批评了一顿。
Cậu ấy bị giáo viên phê bình một trận.
He was given a good scolding by the teacher.
钱包被小偷偷走了。
Ví tiền đã bị kẻ trộm lấy mất rồi.
The wallet was stolen by a thief.
这个秘密被大家发现了。
Bí mật này đã bị mọi người phát hiện rồi.
This secret was discovered by everyone.
2
danh từ
Nghĩa:cái chăn, mền (đắp khi ngủ).
Ví dụ (5)
起床后要叠被。
Sau khi ngủ dậy phải gấp chăn.
After getting up, you should fold the quilt.
天气冷了,要盖厚被。
Trời lạnh rồi, phải đắp chăn dày.
It's getting cold, so you should use a thick quilt.
这是一条棉被。
Đây là một cái chăn bông.
This is a cotton quilt.
请帮我把被拿出去晒晒。
Làm ơn giúp tôi mang chăn ra ngoài phơi nắng một chút.
Please help me take the quilt out to air it in the sun.
他用被蒙住头大睡。
Anh ấy dùng chăn trùm kín đầu ngủ say sưa.
He slept soundly with the quilt pulled over his head.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây