卑
ノ丨フ一一ノ一丨
8
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Bàn tay ở bên dưới cầm chiếc quạt nhỏ phục vụ người bề trên, thể hiện vị thế thấp kém hoặc thái độ khiêm nhường (卑).
Thành phần cấu tạo
卑
khiêm tốn, hèn mọn
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:khiêm tốn, hèn mọn
Ví dụ (5)
他因为出身贫寒而感到自卑。
Anh ấy cảm thấy tự ti vì xuất thân nghèo khó.
He felt inferior because he came from a poor family.
伟人通常都有一颗谦卑的心。
Những vĩ nhân thường có một trái tim khiêm tốn.
Great people usually have a humble heart.
尽管我的工作很卑微,但我依然感到自豪。
Mặc dù công việc của tôi rất hèn mọn, nhưng tôi vẫn cảm thấy tự hào.
Although my job is humble, I still feel proud.
使用这种卑鄙的手段是不会有好结果的。
Sử dụng những thủ đoạn đê hèn này sẽ không có kết cục tốt đẹp.
Using such despicable tactics will lead to no good result.
在现代社会,人没有尊卑贵贱之分。
Trong xã hội hiện đại, con người không có sự phân biệt tôn ti sang hèn.
In modern society, people are not divided into noble and lowly classes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây