ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卑
bēi
khiêm tốn, hèn mọn
Hán việt: ti
ノ丨フ一一ノ一丨
8
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Bàn tay ở bên dưới cầm chiếc quạt nhỏ phục vụ người bề trên, thể hiện vị thế thấp kém hoặc thái độ khiêm nhường (卑).

Thành phần cấu tạo

卑
bēi
khiêm tốn, hèn mọn
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khiêm tốn, hèn mọn
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为chūshēn出身pínhán贫寒ér而gǎndào感到zìbēi自卑。
Anh ấy cảm thấy tự ti vì xuất thân nghèo khó.
He felt inferior because he came from a poor family.
wěirén伟人tōngcháng通常dōu都yǒu有yì一kē颗qiānbēi谦卑de的xīn心。
Những vĩ nhân thường có một trái tim khiêm tốn.
Great people usually have a humble heart.
jǐnguǎn尽管wǒ我de的gōngzuò工作hěn很bēiwēi卑微,dàn但wǒ我yīrán依然gǎndào感到zìháo自豪。
Mặc dù công việc của tôi rất hèn mọn, nhưng tôi vẫn cảm thấy tự hào.
Although my job is humble, I still feel proud.
shǐyòng使用zhè这zhǒng种bēibǐ卑鄙de的shǒuduàn手段shì是bú不huì会yǒu有hǎo好jiéguǒ结果de的。
Sử dụng những thủ đoạn đê hèn này sẽ không có kết cục tốt đẹp.
Using such despicable tactics will lead to no good result.
zài在xiàndài现代shèhuì社会,rén人méiyǒu没有zūnbēi尊卑guìjiàn贵贱zhī之fēn分。
Trong xã hội hiện đại, con người không có sự phân biệt tôn ti sang hèn.
In modern society, people are not divided into noble and lowly classes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây