碑
一ノ丨フ一ノ丨フ一一ノ一丨
13
块, 面
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Phiến đá cứng (石) được dựng trên bệ thấp sát đất (卑) khắc ghi công đức người xưa chính là tấm bia đá, bia kỷ niệm (碑).
Thành phần cấu tạo
碑
bia đá, bia kỷ niệm
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bia đá, bia kỷ niệm
Ví dụ (3)
公园里立着一块纪念碑。
Trong công viên dựng một tấm bia kỷ niệm.
A monument stands in the park.
石碑上刻着名字。
Trên bia đá khắc tên.
Names are engraved on the stone stele.
这座碑保存得很好。
Tấm bia này được bảo tồn rất tốt.
This stele is very well preserved.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây