ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
碑
bēi
bia đá, bia kỷ niệm
Hán việt: bi
一ノ丨フ一ノ丨フ一一ノ一丨
13
块, 面
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Phiến đá cứng (石) được dựng trên bệ thấp sát đất (卑) khắc ghi công đức người xưa chính là tấm bia đá, bia kỷ niệm (碑).

Thành phần cấu tạo

碑
bēi
bia đá, bia kỷ niệm
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bia đá, bia kỷ niệm
Ví dụ (3)
gōngyuán公园lǐ里lì立zhe着yí一kuài块jìniànbēi纪念碑。
Trong công viên dựng một tấm bia kỷ niệm.
A monument stands in the park.
shíbēi石碑shàng上kè刻zhe着míngzi名字。
Trên bia đá khắc tên.
Names are engraved on the stone stele.
zhè这zuò座bēi碑bǎocún保存de得hěn很hǎo好。
Tấm bia này được bảo tồn rất tốt.
This stele is very well preserved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây