ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
墓碑
mùbēi
bia mộ, mộ chí
Hán việt: mộ bi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "墓碑" (mùbēi) mang nghĩa "bia mộ, mộ chí", kết hợp bởi 墓 (mù - mộ): "Mộ" + 碑 (bēi - bi): "bia đá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 墓: Khi mặt trời khuất bóng dưới cỏ cây (莫), con người lại trở về yên nghỉ dưới lòng đất mẹ (土) nơi nấm mộ, lăng mộ (墓). • Chữ 碑: Phiến đá cứng (石) được dựng trên bệ thấp sát đất (卑) khắc ghi công đức người xưa chính là tấm bia đá, bia kỷ niệm (碑).

Thành phần cấu tạo

墓碑
mùbēi
bia mộ, mộ chí
墓
mù • mộ
Mộ
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
碑
bēi • bi
bia đá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bia mộ, mộ chí
Ví dụ (5)
mùbēi墓碑shàng上kè刻zhe着tā他de的míngzi名字。
Trên bia mộ có khắc tên của ông ấy.
His name is engraved on the tombstone.
tā她zài在mùbēi墓碑qián前fàng放le了yí一shù束huā花。
Cô ấy đặt một bó hoa trước bia mộ.
She placed a bouquet of flowers in front of the tombstone.
jīngguò经过duōnián多年de的fēngyǔ风雨,zhè这kuài块mùbēi墓碑shàng上de的zìjì字迹yǐjīng已经móhúbùqīng模糊不清le了。
Trải qua nhiều năm mưa gió, nét chữ trên tấm bia mộ này đã mờ không nhìn rõ nữa.
After years of exposure to the elements, the inscription on this tombstone has become blurred and illegible.
shìbīng士兵de的mùbēi墓碑páiliè排列de得fēicháng非常zhěngqí整齐。
Những tấm bia mộ của các binh sĩ được xếp thành hàng vô cùng ngay ngắn.
The soldiers' tombstones are arranged very neatly.
měinián每年qīngmíngjié清明节,tāmen他们dūhuì都会qù去cāshì擦拭zǔxiān祖先de的mùbēi墓碑。
Mỗi năm vào dịp tết Thanh Minh, họ đều đi lau chùi bia mộ của tổ tiên.
Every year during Qingming Festival, they go to clean their ancestors' tombstones.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây