ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口碑
kǒubēi
tiếng thơm, danh tiếng qua lời truyền miệng
Hán việt: khẩu bi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "口碑" (kǒubēi) mang nghĩa "tiếng thơm, danh tiếng qua lời truyền miệng", kết hợp bởi 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 碑 (bēi - bi): "bia đá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 碑: Phiến đá cứng (石) được dựng trên bệ thấp sát đất (卑) khắc ghi công đức người xưa chính là tấm bia đá, bia kỷ niệm (碑).

Thành phần cấu tạo

口碑
kǒubēi
tiếng thơm, danh tiếng qua lời truyền miệng
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
碑
bēi • bi
bia đá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiếng thơm, danh tiếng qua lời truyền miệng
Ví dụ (5)
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的kǒubēi口碑hěn很hǎo好,měitiān每天dōu都yǒu有hěn很duō多gùkè顾客。
Nhà hàng này có tiếng thơm rất tốt, mỗi ngày đều có rất nhiều thực khách.
This restaurant has a great reputation, and many customers come every day.
yí一bù部diànyǐng电影de的chénggōng成功wǎngwǎng往往yīlài依赖yú于guānzhòng观众de的kǒubēi口碑。
Sự thành công của một bộ phim thường phụ thuộc vào lời truyền miệng của khán giả.
A movie's success often depends on word of mouth among audiences.
wǒmen我们gōngsī公司yíxiàng一向zhùzhòng注重fúwù服务zhìliàng质量,yǐcǐ以此lái来jiànlì建立liánghǎo良好de的kǒubēi口碑。
Công ty chúng tôi luôn chú trọng chất lượng dịch vụ, lấy đó làm cơ sở để xây dựng danh tiếng tốt.
Our company has always emphasized service quality in order to build a good reputation.
zhè这kuǎn款chǎnpǐn产品suīrán虽然méiyǒu没有dǎ打guǎnggào广告,dàn但píngjiè凭借kǒubēi口碑xiāngchuán相传,xiāoliàng销量jí极gāo高。
Sản phẩm này tuy không quảng cáo, nhưng nhờ vào danh tiếng truyền miệng, doanh số bán ra cực kỳ cao.
Although this product was not advertised, it sold extremely well through word of mouth.
huǐdiào毁掉kǒubēi口碑hěn很róngyì容易,dàn但yào要chóngxīn重新jiànlì建立qǐlái起来què却fēicháng非常kùnnán困难。
Phá hủy danh tiếng thì rất dễ, nhưng muốn xây dựng lại thì lại vô cùng khó khăn.
It's easy to ruin a reputation, but very difficult to rebuild it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây