ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扫墓
sǎo//mù
tảo mộ, viếng mộ
Hán việt: tảo mộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "扫墓" (sǎo//mù) mang nghĩa "tảo mộ, viếng mộ", kết hợp bởi 扫 (sǎo - tảo): "Quét" + 墓 (mù - mộ): "Mộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扫: Đưa bàn tay (扌) cầm chắc cán chổi (彐) đưa qua đưa lại làm sạch hết bụi bẩn trên sàn nhà, đó là hành động quét dọn (扫). • Chữ 墓: Khi mặt trời khuất bóng dưới cỏ cây (莫), con người lại trở về yên nghỉ dưới lòng đất mẹ (土) nơi nấm mộ, lăng mộ (墓).

Thành phần cấu tạo

扫墓
sǎo//mù
tảo mộ, viếng mộ
扫
sǎo • tảo
Quét
扌
Bộ Thủ (tay gảy)
Bàn tay cầm chổi (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Đầu chổi quét bụi (bên phải)
墓
mù • mộ
Mộ
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'sǎo / mù')
Nghĩa:tảo mộ, viếng mộ
Ví dụ (5)
měinián每年qīngmíngjié清明节wǒmen我们dōu都qù去sǎomù扫墓。
Mỗi năm vào tết Thanh Minh chúng tôi đều đi tảo mộ.
Every year during Qingming Festival, we go to sweep the graves.
sǎomù扫墓shì是zhōngguórén中国人de的chuántǒng传统xísú习俗。
Tảo mộ là phong tục truyền thống của người Trung Quốc.
Tomb-sweeping is a traditional Chinese custom.
tā他dài带le了yìxiē一些huā花qù去gěi给yéye爷爷sǎomù扫墓。
Anh ấy mang theo một ít hoa để đi tảo mộ ông nội.
He brought some flowers to sweep his grandfather's grave.
sǎomù扫墓qián前,wǒmen我们xūyào需要qīnglǐ清理zácǎo杂草。
Trước khi quét mộ, chúng ta cần dọn dẹp cỏ dại.
Before sweeping the grave, we need to clear away the weeds.
yīnwèi因为xiàyǔ下雨,sǎomù扫墓de的jìhuà计划bù不de得bù不tuīchí推迟le了。
Vì trời mưa, kế hoạch đi tảo mộ đành phải hoãn lại.
Because of the rain, the plan to visit the graves had to be postponed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây