ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扫帚
sàozhou
Chổi
Hán việt: tảo trửu
把
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "扫帚" (sàozhou) mang nghĩa "Chổi", kết hợp bởi 扫 (sǎo - tảo): "Quét" + 帚. Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扫: Đưa bàn tay (扌) cầm chắc cán chổi (彐) đưa qua đưa lại làm sạch hết bụi bẩn trên sàn nhà, đó là hành động quét dọn (扫).

Thành phần cấu tạo

扫帚
sàozhou
Chổi
扫
sǎo • tảo
Quét
扌
Bộ Thủ (tay gảy)
Bàn tay cầm chổi (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Đầu chổi quét bụi (bên phải)
帚
trửu

Hình ảnh:

Phân tích từ 扫帚

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chổi
Ví dụ (3)
tā她yòng用sàozhǒu扫帚sǎo扫dì地。
Cô ấy dùng chổi quét nhà.
She sweeps the floor with a broom.
sàozhǒu扫帚fàng放zài在záwù杂物fáng房lǐ里。
Chổi được đặt trong phòng tiện ích.
The broom is kept in the utility room.
zhè这bǎ把sàozhǒu扫帚yǐjīng已经hěn很jiù旧le了。
Cây chổi này đã rất cũ.
This broom is already very old.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây