簸箕和扫帚
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "簸箕和扫帚" (bòji hé sàozhou) mang nghĩa "Hót rác và chổi, bộ hót rác", kết hợp bởi 簸 (bǒ - bá): "Sàng sảy (lúa/gạo)" + 箕 (jī - cơ): "Cái nia" + 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và" + 扫 (sǎo - tảo): "Quét" + 帚. Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 簸: Chiếc mẹt đan bằng tre (⺮) có hình cái sàng (其) cầm trên tay lắc qua lắc lại lớp vỏ trấu (皮) để sàng sảy lúa gạo (簸). • Chữ 箕: Đan những nan tre trúc (⺮) thành chiếc sàng lớn (其) để sảy thóc hoặc hót rác trong sân, chính là cái nia, cái ky hốt rác (箕). • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和). • Chữ 扫: Đưa bàn tay (扌) cầm chắc cán chổi (彐) đưa qua đưa lại làm sạch hết bụi bẩn trên sàn nhà, đó là hành động quét dọn (扫).
Thành phần cấu tạo
簸箕和扫帚
Hót rác và chổi, bộ hót rác
簸
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
箕
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
和
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)
扫
扌
Bộ Thủ (tay gảy)
Bàn tay cầm chổi (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Đầu chổi quét bụi (bên phải)
帚
Hình ảnh:

Phân tích từ 簸箕和扫帚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hót rác và chổi, bộ hót rác
Ví dụ (3)
她用簸箕和扫帚清理地板。
Cô ấy dùng hót rác và chổi để dọn sàn.
She cleaned the floor with a dustpan and broom.
簸箕和扫帚放在杂物房里。
Bộ hót rác và chổi đặt trong phòng tiện ích.
The dustpan and broom are kept in the utility room.
请把簸箕和扫帚拿过来。
Hãy mang bộ hót rác và chổi lại đây.
Please bring the dustpan and broom over here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây