ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缓和
huǎnhé
làm dịu, nới lỏng, hòa hoãn, giảm bớt (căng thẳng), xoa dịu.
Hán việt: hoãn hòa
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "缓和" (huǎnhé) mang nghĩa "hòa hoãn", kết hợp bởi 缓 (huǎn - hoãn): "Chậm rãi" + 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缓: Tay cầm sợi tơ mảnh (纟) phải kéo thật nhẹ nhàng, từ tốn (爰) để chỉ không đứt, gợi nhịp điệu chậm rãi, thong thả (缓). • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和).

Thành phần cấu tạo

缓和
huǎnhé
hòa hoãn
缓
huǎn • hoãn
Chậm rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:làm dịu, nới lỏng, hòa hoãn, giảm bớt (căng thẳng), xoa dịu.
Ví dụ (5)
liǎng两guó国zhījiān之间de的jǐnzhāng紧张guānxi关系yǒusuǒ有所huǎnhé缓和。
Mối quan hệ căng thẳng giữa hai nước đã có phần dịu đi.
Tensions between the two countries have eased somewhat.
wèile为了huǎnhé缓和qìfēn气氛,tā他jiǎng讲le了yí一gè个xiàohua笑话。
Để làm dịu bầu không khí (ngột ngạt), anh ấy đã kể một câu chuyện cười.
To ease the atmosphere, he told a joke.
zhè这zhǒng种yào药kěyǐ可以bāngzhù帮助huǎnhé缓和téngtòng疼痛。
Loại thuốc này có thể giúp làm dịu cơn đau.
This medicine can help relieve pain.
jīngguò经过tánpàn谈判,júshì局势zhōngyú终于huǎnhé缓和xiàlái下来le了。
Sau khi đàm phán, cục diện cuối cùng cũng đã hòa hoãn lại.
After negotiations, the situation finally eased.
tā他de的yǔqì语气huǎnhé缓和le了yìxiē一些,bú不zài再nàme那么yánlì严厉le了。
Ngữ khí của anh ấy đã dịu đi một chút, không còn nghiêm khắc như vậy nữa.
His tone softened somewhat and was no longer so harsh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây